6 Quy tắc tìm X, Lưu Ý và Bài tập liên quan Toán lớp 2, 3, 4, 5, 6

Hướng dẫn cách giải bài toán tổng tỉ | Toán lớp 4 | Thầy Nguyễn Văn Quyền (Chi tiết nhất)
Hướng dẫn cách giải bài toán tổng tỉ | Toán lớp 4 | Thầy Nguyễn Văn Quyền (Chi tiết nhất)

Chương trình toán tiếu học có rất nhiều phép toán và cách tính khác nhau, Tuy nhiên ở phép toán tìm X thì có rất nhiều quy tắc tìm x và công thức tìm x mà các em cần học và ghi nhớ thật lâu để giải bài tập từ lớp 2 đến lớp 5 và sang cả lớp 6 của chương trình toán THCS nữa.

Thông tin bài viết mới:

Lưu ý khi giải toán tìm x

Tìm x là dạng toán đi tìm giá trị của ẩn X trong phép tính, Vậy để giải bài toán tìm x này thì các bạn cần nắm rõ kiến thức về số trừ, số bị trừ , các quy tắc về dấu ngoặc, quy tắc cộng trừ số khác dấu nhé.

Bài Hay  180 bài Toán lớp 2 từ cơ bản đến nâng cao

6 Quy tắc tìm x

Công thức tìm x với phép nhân

Thừa số x thừa số = tích

Thừa số chưa biết = tích : thừa số đã biết

Công thức tìm x với phép chia

Số bị chia : số chia = thương

Số bị chia = thương x số chia

Số chia = Số bị chia : thương

Công thức tìm x với phép trừ

Số bị trừ – số trừ = hiệu.

Số trừ = số bị trừ – hiệu

Số bị trừ = số trừ + hiệu

Công thức tìm x với phép cộng

Số hạng + số hạng = tổng.

Số hạng chưa biết = tổng – số hạng đã biết

Quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

  • Nhân chia trước, cộng trừ sau.
  • Nếu chỉ có cộng trừ, hoặc chỉ có nhân chia thì thực hiện từ trái qua phải.

Các dạng toán tìm x từ lớp 2 đến lớp 6

Dạng 1: Tìm x Cơ bản

Dạng 2: Vế trái là 1 biểu thức, có 2 phép tính. Vế phải là một số.

Bài Hay  Các dạng Toán lớp 4 – Tổng hợp từ cơ bản đến nâng cao

Dạng 3: Vế trái là 1 biểu thức, có 2 phép tính. Vế phải là biểu thức

Dạng 4: Vế trái là 1 biểu thức chứa ngoặc đơn, có 2 phép tính. Vế phải là 1 số

Dạng 5: Vế trái là một biểu thức chứa ngoặc đơn, có 2 phép tính. Vế phải là tổng, hiệu, tích, thương của hai số

Bài tập liên quan

Câu 1 : Tìm X:

549 + X = 1326

X = 1326 – 549

X = 777

X – 636 = 5618

X = 5618 + 636

X = 6254

Câu 2 : Tìm X

X : 6 = 45 : 5

X : 6 = 9

X = 9 x 6

X = 54

Câu 3 : Tìm X

(3586 – X) : 7 = 168

(3586 – X) = 168 x 7

3586 – X = 1176

X = 3586 – 1176

X = 2410

Câu 4 : Tìm X

(X – 10) x 5 = 100 – 80

(X – 10) x 5 = 20 (dạng 5)

(X – 10) = 20 : 5

X – 10 = 4

X = 4 + 10

X = 14

Bạn đang xem bài viết: 6 Quy tắc tìm X, Lưu Ý và Bài tập liên quan Toán lớp 2, 3, 4, 5, 6. Thông tin do Elive chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Bài Hay  Các dạng bài tập toán lớp 4

Leave a Comment