Chim cút tiếng anh là gì? Cách phát âm chim cút trong tiếng anh

Hành Trình Vượt Biên Đi Tuyển Cb 13trieu | Về Đánh Giải Lớn | Gặp Chủ Nhà Căng Quá
Hành Trình Vượt Biên Đi Tuyển Cb 13trieu | Về Đánh Giải Lớn | Gặp Chủ Nhà Căng Quá

Chim cút tiếng anh là gì

Chim cút tiếng anh là gì

Quail /kweil/

Để phát âm từ này cho đúng các bạn hãy ấn vào nút Play (nút tam giác) trên file mp3 bên trên để nghe phát âm chuẩn của người bản ngữ. Nếu bạn thấy vẫn khó phát âm thì có thể phát âm theo cách đọc phiên âm ở trên, cách đọc cũng khá đơn giản thôi:

  • /k/ – đọc như chữ c trong tiếng Việt
  • /w/ – đọc như chữ g trong tiếng Việt
  • /e/ – đọc như chữ e trong tiếng Việt
  • /i/ – đọc như chữ i trong tiếng Việt
  • /l/ – đọc như chữ l trong tiếng việt
Bài Hay  Hướng dẫn cách nuôi chim cút đơn giản, đem lại hiệu quả kinh tế cao

Kết hợp với phát âm của người bản ngữ trong file nghe thì chắc chắn bạn có thể phát âm được từ này một cách tương đối chuẩn rồi. Trường hợp các bạn vẫn lo lắng mình phát âm chưa được chuẩn thì đừng quá lo, vì bạn không phải người bản ngữ nên việc phát âm không chuẩn cũng không có gì đáng trách cả, chỉ cần người nghe hiểu bạn nói về cái gì là được.

Con chim cút tiếng anh là gì

Trường hợp người nghe vẫn không hiểu bạn đang nói từ này về con gì thì hãy đánh vần từng chữ cái ra, người nghe sẽ hiểu thôi. Nếu bạn lại chưa biết cách đánh vần từng chữ cái thì xem phiên âm chữ cái tiếng anh sau đây nhé:

Q – phiên âm /kju:/

U – phiên âm /ju:/

A – phiên âm /ei/

I – phiên âm /ai/

L – phiên âm /el/

Đến đây là bạn đã có thể tự tin phát âm từ quail rồi phải không. Đừng lo lắng vì phát âm không được chuẩn, hãy tự tin phát âm và sửa dần cho chuẩn nhé.

Bài Hay  Chim cút và các mô hình nuôi chim cút mang lại hiệu quả cao nhất

Quail

Một vài từ vựng liên quan đến chim cút

Chim cút hiện nay là một loại gia cầm được nuôi khá phổ biến để lấy thịt và lấy trứng. Ngoài cái tên chim cút thì một số ít tài liệu cũng gọi loài chim này là chim cay. Theo nhiều ý kiến cho rằng cái tên chim cay này thực ra là bắt nguồn từ tiếng Pháp. Khi thực dân Pháp vào Việt Nam thì người Việt học tiếng Pháp gọi loại chim này theo tiếng Pháp là caille. Nên nhiều người Việt “nghe thế nào đọc thế đó” và gọi loại chim này là chim cay. Sau đây là một số từ vựng về các loại gia cầm liên quan đến chim cút các bạn có thể tham khảo:

  • Quail egg: trứng chim cút
  • Dove / pigeon: chim bồ câu
  • Bird: con chim
  • Chicken: con gà
  • Hen: con gà mái
  • Rooster: con gà trống
  • Duck: con vịt
  • Goose: con ngỗng
  • Muscovy duck: con ngan
Bài Hay  Hướng dẫn chăn nuôi chim cút

Chim cút

Bạn đang xem bài viết: Chim cút tiếng anh là gì? Cách phát âm chim cút trong tiếng anh. Thông tin do Elive chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Leave a Comment