Bài học của tuần thứ 30. Chủ đề "Not exactly, but I did get some promising leads". Enjoy!

ELIVE INTERNATIONAL. Bài học của tuần thứ 30. Chủ đề "Not exactly, but I did get some promising leads". Enjoy!

Bài học của tuần thứ 30. Chủ đề "Not exactly, but I did get some promising leads". Enjoy!

Bạn là một người bán hàng (salesperson). Bạn vừa trở về từ một hội thảo. Ông chủ của bạn hỏi bạn nếu bạn đã làm bất kỳ việc bán hàng nào. Bạn không làm, nhưng bạn đã gặp vài người mà bạn nghĩ bạn có thể bán hàng thành công. Bạn có thể trả lời ông chủ của bạn như sau.

“Not exactly, but I did get some promising leads.” (Không chính xác là như vậy, nhưng tôi đã gặp vài khách hàng tiềm năng)

1. Not exactly

 Đây là một cách để nói “không” khi một ai đó hỏi bạn một câu hỏi.

“No” nghe rất rứt khoat. “Not exactly” không nghe có vẻ đã hoàn thành và chắc chắn, vì vậy bạn có thẻ sử dụng cho khi bạn trả lời 50:50

Eg:

A: Do you know how to get there? (Bạn có biết làm thế nào để đến đó?)

B: Not exactly. (Không chính xác)

2. (Someone) did (do something)

Trong câu thông thường, Bạn không bao gồm “did” trước động từ, giống như ví dụ này:

I got some promising leads. (Tôi đã kiếm được vài khách hàng tiềm năng)

Nhưng bạn đặt “did” trong câu đó khi câu của bạn ngược với nhưng thứ mà họ nói

A: Did you make any sales?

B: No, but I did get some promising leads. (Không, Nhưng tôi đã kiểm được vài khách hàng tiềm năng)

Tuy nhiên, bạn có thể thấy cùng pattern với các động từ trợ giúp khác

3. A promising (something): Đầy hứa hẹn, đầy triển vọng

Trong ví dụ trên, người nói đã kiếm được business cards từ vài khách hàng tiềm năng. Cô ấy nghĩ rằng cô ấy có thể bán được hàng cho họ. Cô ấy lạc quan về những người đó trở thành khách hàng, vì vậy cô ấy nói rằng khách hàng tiềm năng này đầy hưa hẹn.

Đây là một số trường hợp thường xuyên sử dụng “promising”

Eg:

Jules had a promising future as a management consultant, but she left it all behind to start her own organic bakery.

He works with promising young athletes to improve their strength, flexibility, and endurance.

Researchers are currently working on a promising new treatment for breast cancer.

4. leads

Trong bán hàng, “leads” là tên và thông tin liên hệ cho người mà họ có thể cho phép bán được hàng. Đây thường là những người (khách hàng) có quan tâm đến sản phẩm/dịch vụ.

Bạn có thể sử dụng từ “leads” để nói đến:

  • the information that you have about people
  • the people who might be interested in what you're selling

Leads can be:

  • "cold" if the person doesn't expect to hear from you
  • "warm" if the person has shown that they want to know more about your product or service
  • "promising" if you think there's a good chance of completing the sale

Ngoài ra “leads” còn được sử dụng trong lĩnh vực khác. Như trong lĩnh vực An ninh và điều tra thì “leads” là những manh mối có thể dẫn đến việc giải quyết một số trường hợp.

.

Nếu bạn thích bài viết này, vui lòng chia sẻ nó lên mạng xã hội

Nhận xét của bạn

Or use your account on Unify

Error message here!

Hide Error message here!

Forgot your password?

Or register your new account on Unify

Error message here!

Error message here!

Hide Error message here!

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link to create a new password.

Error message here!

Back to log-in

Close