Bài học free của ngày hôm nay 06/08.2014. Chủ đề "30 phrases for encouraging someone in English". Enjoy!

Bài học free của ngày hôm nay 06/08.2014. Chủ đề "30 phrases for encouraging someone in English". Enjoy!

30 cụm từ tiếng Anh dùng để động viên, khích lệ tình thần một người trong tiếng Anh.

Khi bạn muốn một ai đó cố gắng hết sức, tiếp tục làm, hoặc không bỏ cuộc. Bạn có thể động viên, khuyến khích họ bằng những cụm từ dưới đây.

Dưới đây là một số Phrases bạn có thể sử dụng để động viên, khuyến khích một ai đó.

I. Các phrases được sử dụng để khuyến khích, động viên một ai đó khi họ còn lưỡng lự chưa đưa ra quyết định để bắt đầu làm một công việc gì đó

Bạn có thể dùng các cụm từ này để khuyến khích, khích lệ bạn của bạn đang cố gắng để đưa ra quyết định có nên làm môt việc gì đó hay không.

1. Give it a try

Example: Your friend has never driven a car with a manual transmission. You offer to let her drive your car, which has a stick shift. (Bạn của bạn đã bao giờ lái một chiếc xe số chưa? Bạn đề nghị để cho cô ấy lái thử xe của bạn)

2. Go for it

             Go for it (Go for sth = used to encourage someone to try to do or get something (to try to get, win, or achieve something + if it sounds like a good deal, go for it!)

Example: One of your studends is thinking of applying to a university in the U.S. and asks if you think it's a good idea. (Một trong những sinh viên của bạn nghĩ rằng, Anh ấy sẽ apply vào một trường đại học ở Mỹ và hỏi bạn rằng đó có phải là một ý tưởng tốt? )

3. Why not?

Example: Your wife asks if you think she should take an acting class. (Vợ của bạn hỏi bạn rằng cô ấy có nên tham dự một lớp diễn xuất không?)

4. It’s worth a shot (Nó đáng để thử)

Example: Your brother likes a really beautiful woman who lives nearby. He asks if he should ask her on a date. You think she might say no, but you encourage him anyway. (Anh trai của bạn thực sự thích một phụ nữ xinh đẹp cạnh nhà bạn. Anh ấy hỏi, Anh ta có nên có nên ngỏ lời với cô ấy vào một ngày. Bạn nghĩ Cô ấy có thể nói không, nhưng bạn khích lệ Anh ấy và bạn nói “It’s worth a shot”)

5. What are you waiting for?

What are you waiting for? (Bạn đang chờ đợi điều gì?)

Example: Your friend has been talking about quitting his job and starting his own company. You think he should do it soon. (Một người bạn của bạn đã nói chuyện với bạn về việc Anh ấy bỏ công việc hiện tại của Anh ấy và bắt đầu công ty riêng. Bạn khuyên Anh ấy nên làm việc đó sớm.

6. What do you have to lose?

What do you have to lose? (Bạn có gì để mất?)

Example: Your roommate sees a job opening. She seems like she wants the job, but she's hesitating to apply for it. You think she should go ahead and apply. (Bạn cùng phòng với bạn thấy một công việc mới. Có vẻ cô ấy thích công việc này, nhưng cô ấy ngần ngại apply cho việc đó. Bạn nghĩ cô ấy nên đến và apply vào công việc đó.)

7. You might as well.

You might as well (Bạn có thể thử nó tốt)

Example: Your sister will be able to finish school a year early if she takes a few extra difficult classes, but isn't sure if she should. You think it's a good idea.

8. Just do it.

Just do it (Chỉ cần làm điều đó)

Example: Your friend is thinking about asking his girlfriend to marry him, but he's not sure. You want him to stop worrying and make a decision. (Bạn của bạn đang suy nghĩ về ngỏ lời cầu hôn bạn gái anh ấy, nhưng anh ấy không khắc. Bạn muốn anh ấy dừng lo lắng về điều đó và quyết định làm điều đó)

II. Các cụm từ dùng đê khích lệ ai đó khi đã làm tốt công việc hiện tại

Bạn có thể khích lệ một ai đó tiếp tục làm công việc khi họ đã làm thực sự tốt.

9. There you go!

Example: You're teaching your daughter to swim. You told her to kick her legs. She's doing a good job. (Bạn đang dạy con gái bạn bơi. Bạn nói với cô ấy về động tác chân. Cô ấy đang làm điều đó rất tốt.)

10. Keep up the good work.

Example: You are a coach for your daughter's soccer team. Your team won a match and everyone played well. (Bạn là huấn luyện viên đội bóng của con gái bạn. Đội bóng đã thắng một chận và mọi người đã chơi tốt. Bạn nói “Keep up the good work”.)

11. Keep it up.

Example: One of your employees is doing a great job, so you encourage her to continue. (Một trong những nhân viên của bạn đang làm tốt công việc, vì vậy bạn khích lệ cô ấy tiếp tục công việc đó. Bạn nói “Keep it up”

12. Good job.

Example: A student that you tutor got a good grade on her test.

13. I’m so proud of you!

I’m so proud of you! (Tôi rất tự hào về bạn!)

Example: Your boyfriend's band was just featured in a magazine story.

III. Các cụm từ dùng để khích lệ tinh thần khi một ai đó gặp một công việc khó khăn.

Những cụm từ này là cách để nói với ai đó cố gắng vượt qua khó khăn.

14. Hang in there.

Hang in there (To keep trying even when you seem unlikely to succeed at something or the situation is difficult)

Example: Your sister is in medical school. She tells you about how hard her classes are and the number of hours she has to spend studying.

15. Don’t give up (Đừng bỏ cuộc)

Example: You're teaching your friend how to shoot a bow and arrow. He keeps missing the target and seems frustrated.

16. Keep pushing.

Example: You're at the gym with your friend, who's out of shape. He seems tired and ready to stop, but you want him to continue.

17. Keep fighting!

Keep fighting! (Tiếp tục chiến đấu)

Example: You're at a baseball game and your team is losing, so you yell this out.

19. Stay strong.

Example: Your friend has cancer and is very sick. You want him to keep having hope that he will recover.

20. Never give up (Không bao giờ bỏ cuộc)

Example: You're playing chess with your nephew. You're winning, but you want to teach him that he should keep trying to win, even when it seems hard.

21. Never say ‘die’ (Không bao giờ nói chết)

Example: You're playing a soccer game. Your team is losing badly, but you want your teammates to keep trying to win.

22. Come on! You can do it! (Tiếp tục nào! Bạn có thể làm điều đó!)

Example: You're watching your friend play a video game. He's almost at the end of the level, but the time is running out.

IV. Những cụm từ dùng để khích lệ một ái đó, khi họ phải đưa ra một quyết định khó khăn.

23. I’ll support you either way (Tôi sẽ ủng hộ bạn)

Example: Your sister is thinking about divorcing her husband. You don't want to give her advice, but you want her to feel that you support her.

24. I’m behind you 100% (Tôi ủng hộ bạn 100%)

Example: One of your employees wants to change a policy in the department that he manages. You agree with the change.

25. It’s totally up to you. (Nó hoàn toàn phụ thuộc vào bạn)

Example: You're helping your girlfriend shop for a used car. She finds a car that she might want to buy, but she's not sure if it's a good choice. She can't make up her mind.

26. It’s your call.

Example: You're helping your girlfriend shop for a used car. She finds a car that she might want to buy, but she's not sure if it's a good choice. She can't make up her mind.

V. Những cụm từ dùng để truyển cảm hứng cho một ai đó

You wouldn't use these phrases often in regular conversation, but in writing or speeches they sound very inspirational:

27. Follow your dreams.

28. Reach for the stars.

29. Do the impossible.

30. Believe in yourself.

31. The sky is the limit.

.

Nếu bạn thích bài viết này, vui lòng chia sẻ nó lên mạng xã hội

Nhận xét của bạn

Or use your account on Unify

Error message here!

Hide Error message here!

Forgot your password?

Or register your new account on Unify

Error message here!

Error message here!

Hide Error message here!

Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link to create a new password.

Error message here!

Back to log-in

Close