tổng liên kết photphodieste giữa các axit amin và liên kết hidro của 1 gen là 5023. Trog đó số liên kết hidro ít hơn 973 liên kết. 1. Xác định tổng nucleotit tự do và số Nu tự do mỗi loại môi trường c

Hoá 10 – Mẹo giải thích và viết liên kết Hydrogen dễ hiểu nhất – Liên kết hydrogen là gì?
Hoá 10 – Mẹo giải thích và viết liên kết Hydrogen dễ hiểu nhất – Liên kết hydrogen là gì?

tổng liên kết photphodieste giữa các axit amin và liên kết hidro của 1 gen là 5023. Trog đó số liên kết hidro ít hơn 973 liên kết.

1. Xác định tổng nucleotit tự do và số Nu tự do mỗi loại môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 1 lần

tổng liên kết photphodieste giữa các axit amin và liên kết hidro của 1 gen là 5023. Trog đó số liên kết hidro ít hơn 973 liên kết.

1. Xác định tổng nucleotit tự do và số Nu tự do mỗi loại môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 1 lần

Số liên kết hidro là H = 2A + 3G

Số liên kết photphodieste giữa axit amin là Y = 2N – 2

Ta có: H + Y = 5023

Y – H = 973

Suy ra: Y = 2998, H = 2025

Số nu tự do của môi trường:

2998 = 2N – 2 suy ra N = 1500 (nu)

Số nu tự do môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 1 lần là 1500 nu

1 gen có khối lượng 900000 đvC, số nu loại A chiến 30% số nu của gen tự nhân đôi 3 lần liên tiếp. Hãy xác định: a. Số nu từng loại môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình tự nhân đôi của gen nói trên. b. Số liên kết hidro và số liên kết hoá trị giữa các nu được hình thành trong quá trình tự nhân đôi của gen nói trên

=>N = 3000nu

A = T = 900 nu = > Amt = Tmt = 6300 nu

G = X = 600 nu => Gmt = Xmt = 4200 nu

Số lk H là : H = 3600 lk

Số liên kết hoá trị giữa các nu được hình thành trong quá trình tự nhân đôi của gen là : (3000-2).(23-1) = 20986 lk

Bài Hay  Số liên kết xichma σ trong phân tử butan CH3CH2CH2CH3 là

N=M/300=900000/300=3000(Nu)

a) Số Nu từng loại của gen:

A=T=30%N=30%.3000=900(Nu)

G=X=20%N=20%.3000=600(Nu)

Số nu từng loại mt nội bào cung cấp cho quá trình nân đôi của gen nói trên:

Amt=Tmt=A.(23-1)=900.7=6300(Nu)

Gmt=Xmt=G.(23-1)=600.7=4200(Nu)

b) Số liên kết Hidro hình thành trong quá trình tự nhân đôi của gen:

H(hình thành)=2.H.(2n-1)=2.(2.900+3.600).(23-1)=50400(liên kết)

Số liên kết hóa trị giữa các nu được hình thành trong quá trình tự nhân đôi của gen:

HT(hình thành)=HT.(2n-1)=(2N-2).(2n-1)=5998.7=41986(liên kết)

Một số gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 0,51 μ m . Hiệu số giữa nucleotit loại X với một loại nucleotit khác là 20%. Có bao nhiêu kết luận sau đây là đúng?

(1) Gen có số nucleotit loại A G = 3 7

(2) Tổng số liên kết hidro trong gen là 3000.

(3) Số axit amin môi trường cung cấp cho gen tổng hợp chuỗi poliepeptit tương ứng là 498.

(4) Khi gen nhân đôi liên tiếp 5 lần, tổng số nucleotit loại T môi trường cần cung cấp là 14400.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Một số gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 0,51
μ
m
. Hiệu số giữa nucleotit loại X với một loại nucleotit khác là 20%. Có bao nhiêu kết luận sau đây là đúng?

(1) Gen có số nucleotit loại A G = 3 7

(2) Tổng số liên kết hidro trong gen là 3000.

(3) Số axit amin môi trường cung cấp cho gen tổng hợp chuỗi poliepeptit tương ứng là 498.

(4) Khi gen nhân đôi liên tiếp 5 lần, tổng số nucleotit loại T môi trường cần cung cấp là 14400.

A. 1

B. 2

C. 3

D.4

Đáp án A
L = 0 , 5 μ m → N = L 3 , 4 . 2 = 3000 nucleotit.
Đúng. A G = 450 1050 = 3 7
Sai. Tổng số liên kết H = 2 A + 3 G = 450 . 2 + 3 . 1050 = 4050
Sai. Số axit amin môi trường cung cấp cho gen tổng hợp chuỗi polipeptit tương ứng là N 2 . 3 – 1 = 499
Sai. T m t = T A D N 2 5 – 1 = 13950 nucleotit.

Một gen gồm 150 vòng xoắn và có 3900 liên kết hidro,nhân đôi liên tiếp 3 lần.Hãy xác định số nucleotit tự do mỗi loại mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình trên

Bài Hay  Liên kết Hydro

1 gen b có tổng số liên kết hidro là 3900, gen trên có tỉ lệ A/G=2/3.

a) Tính số nu mỗi loại và chiều dài của gen B.

b) gen B tự nhân đôi một số lần tạo ra 32 gen con, tính số nu tự do mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên.

Xét 1 gen của vi khuẩn có 1000 liên kết photphodieste và có 1202 liên kết hidro. Gen trên thực hiện nhân đôi 3 lần liên tiếp. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Số nucleotit từng loại môi trường cung cấp cho quá trình trên là:

A. A = T = 2086; G = X = 1414.

B. A = T = 1400; G = X = 2107.

C. A = T = 2107; G = X = 1400.

D. A = T = 1414; G = X = 2086.

Đáp án C

Gen có 1000 liên kết photphodieste => Số nucleotit của gen = 1000 + 2 = 1002.

=> 2.(A+G) =1002. (1)

Số liên kết hidro của gen là 2A+3G = 1202. (2)

Từ (1) và (2) => A = T = 301; G = X = 200.

Khi gen thực hiện nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số nucleotit mỗi loại môi trường cung cấp là:

Một gen gồm 150 vòng xoắn và có 3900 liên kết hidro, nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nucleotit tự do mỗi loại mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là:

A. A = T = 4200; G = X = 6300

B. A = T = 5600; G = X = 1600

C. A = T = 2100; G = X = 600

D. A = T = 4200; G = X = 1200

Một gen gồm 150 vòng xoắn và có 3900 liên kết hidro,nhân đôi liên tiếp 3 lần.Hãy xác định nucleotit tự do mỗi loại mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình trên

Số nu của gen là :

150 . 20 = 3000 ( nu )

Ta có :

Bài Hay  Liên kết hiđro

2A + 2G = 3000 (nu)

2A + 3G = 3900 (nu)

-> A = T = 600(nu)

G = X = 900(nu)

Số nu Mt cung cấp khi gen nhân đôi 3 lần là :

Amt = Tmt = 600.(2^3-1)=4200(nu)

Gmt = Xmt = 900.(2^3-1)=6300(nu)

Trong mạch 2 của gen có số nucleotit loại T bằng số nucleotit loại A; số nucleotit loại X gấp 2 lần số nucleotit loại T; số nucleotit loại G gấp 3 lần số nucleotit loại A. Có bao nhiêu nhận định sai trong các nhận định sau?

I. Số liên kết hiđrô của gen không thể là 4254.

II. Nếu tổng liên kết hiđrô là 5700 thi khi gen nhân đôi 3 lần, số nuclêotit loại A mà môi trường cung cấp là 2100.

III. Tỉ lệ số liên kết hiđrô và số nucleotit của gen luôn là 24/19.

IV. Gen nhân đôi k lần liên tiếp thì số nucleotit loại G do môi trường cung cấp gấp 2,5 số nuclêotit loại A do môi trường cung cấp.

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Đáp án A

Mạch 2 có A2 = T2 ; G2 = 3A2 ; X2 = 2T2

Ta có A=T=A2 + T2 = 2T2

G=X=G2 + X2 = 3A2 + 2T2 = 5T2

→A/G= 2/5

I sai, nếu H = 2A + 3G = 4T2 + 15T2 = 4254 → T2 =223,9 → Loại, vì T2 phải là số nguyên.

II sai, nếu H = 2A + 3G = 4T2 + 15T2 =5700 → T2 =300 → A=T=600

Khi gen nhân đôi 3 lần môi trường cung cấp : Amt = A× (23 -1) = 4200

III sai. H = 2A + 3G = 4T2 + 15T2 = 19T2

N=2A +2G = 4T2 + 10T2 = 14T2

→ Tỷ lệ H/N = 19/14

IV đúng, vì G/A = 2,5

Bạn đang xem bài viết: tổng liên kết photphodieste giữa các axit amin và liên kết hidro của 1 gen là 5023. Trog đó số liên kết hidro ít hơn 973 liên kết. 1. Xác định tổng nucleotit tự do và số Nu tự do mỗi loại môi trường c. Thông tin do Elive chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Leave a Comment